Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rau diếp cá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau diếp cá:
Dịch rau diếp cá sang tiếng Trung hiện đại:
鱼腥草Nghĩa chữ nôm của chữ: rau
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 𫆚: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 膮: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 蒌: | rau cỏ |
| rau | 蔞: | rau cỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diếp
| diếp | 𱢯: | rau diếp |
| diếp | 葉: | rau diếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |

Tìm hình ảnh cho: rau diếp cá Tìm thêm nội dung cho: rau diếp cá
