Cao su chống va đập cửa
Từ: ruộng chân trũng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ruộng chân trũng:
Dịch ruộng chân trũng sang tiếng Trung hiện đại:
洼地 《低洼的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ruộng
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𤲌: | ruộng nương |
| ruộng | 𬏇: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𪽞: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𬏑: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𪽣: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𤳱: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𫅹: | cầy ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trũng
| trũng | 𫢵: | trũng sâu |
| trũng | 𬺙: | mắt trũng |
| trũng | 冢: | chỗ trũng |
| trũng | 壟: |

Tìm hình ảnh cho: ruộng chân trũng Tìm thêm nội dung cho: ruộng chân trũng
