Từ: 接种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接种 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēzhòng] tiêm chủng; chủng ngừa; tiêm ngừa。把疫苗注射到人或动物体内,以预防疾病,如种痘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
接种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接种 Tìm thêm nội dung cho: 接种