Cao su chống va đập cửa

Từ: 大书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大书 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshū] kể chuyện (một hình thức nghệ thuật dân gian vừa kể chuyện vừa hát vừa đàn, Trung Quốc)。曲艺中的一种,如评书、弹词等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
大书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大书 Tìm thêm nội dung cho: 大书