Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa són trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít. 2. Đưa ra từng tí và có ý tiếc rẻ (thtục): Xin mãi mới són ra được mấy hào."]Dịch són sang tiếng Trung hiện đại:
遗 《排泄大小便或精液(多指不自主的)。》排泄艰涩。
滴出; 挤出。
Nghĩa chữ nôm của chữ: són
| són | 寸: | són đái |
| són | 𣼍: | són đái |

Tìm hình ảnh cho: són Tìm thêm nội dung cho: són
