Từ: són có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ són:

Đây là các chữ cấu thành từ này: són

Nghĩa són trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít. 2. Đưa ra từng tí và có ý tiếc rẻ (thtục): Xin mãi mới són ra được mấy hào."]

Dịch són sang tiếng Trung hiện đại:

《排泄大小便或精液(多指不自主的)。》
排泄艰涩。
滴出; 挤出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: són

són:són đái
són𣼍:són đái
són tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: són Tìm thêm nội dung cho: són