Từ: sạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sạt

Nghĩa sạt trong tiếng Việt:

["- 1. ph. Lở băng đi một mảng: Đại bác bắn sạt đồn địch. 2. t. Tan nát, kiệt quệ: Buôn bán thua lỗ, sạt mất cả vốn. 3. đg. Mắng dữ dội (thtục): Sạt cho một trận."]

Dịch sạt sang tiếng Trung hiện đại:

坍塌; 倾倒 《(山坡、河岸、建筑物或堆积的东西)倒下来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sạt

sạt:sạt nghiệp
sạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sạt Tìm thêm nội dung cho: sạt