Từ: sần sùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sần sùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sầnsùi

Nghĩa sần sùi trong tiếng Việt:

["- Có những mụn nhỏ nổi lên : Mặt sần sùi những đầu đinh."]

Dịch sần sùi sang tiếng Trung hiện đại:

粗糙 《(质料)不精细; 不光滑。》da dẻ sần sùi.
皮肤粗糙。 疙里疙瘩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sần

sần𤊥:sần da
sần:sần sùi
sần𤷲:sần da
sần:mặt bàn còn sần sùi vì chưa bào kĩ; sần sật (tiếng nhai sụn giòn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sùi

sùi𠱤:sụt sùi
sùi:sụt sùi
sùi:sụt sùi
sùi:sụt sùi
sần sùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sần sùi Tìm thêm nội dung cho: sần sùi