Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sần sùi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sần sùi:
Nghĩa sần sùi trong tiếng Việt:
["- Có những mụn nhỏ nổi lên : Mặt sần sùi những đầu đinh."]Dịch sần sùi sang tiếng Trung hiện đại:
粗糙 《(质料)不精细; 不光滑。》da dẻ sần sùi.皮肤粗糙。 疙里疙瘩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sần
| sần | 𤊥: | sần da |
| sần | 痳: | sần sùi |
| sần | 𤷲: | sần da |
| sần | 莘: | mặt bàn còn sần sùi vì chưa bào kĩ; sần sật (tiếng nhai sụn giòn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sùi
| sùi | 𠱤: | sụt sùi |
| sùi | 洡: | sụt sùi |
| sùi | 淶: | sụt sùi |
| sùi | 㵢: | sụt sùi |

Tìm hình ảnh cho: sần sùi Tìm thêm nội dung cho: sần sùi
