Từ: siêu thoát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ siêu thoát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: siêu • thoát

Nghĩa siêu thoát trong tiếng Việt:

["- 1. t. Vượt ra ngoài tục lệ thường. 2. đg. Nh. Siêu độ."]

Dịch siêu thoát sang tiếng Trung hiện đại:

超升 《佛教用语, 指人死后灵魂升入极乐世界。》
超逸 《(神态、意趣)超脱不俗。》
超脱 《超然物外, 不为世俗所拘束。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: siêu

siêu超:siêu việt
siêu銚:cái siêu
siêu󰗲:múa siêu (múa đao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoát

thoát侻:thoát y; tẩu thoát
thoát捝:thoát nợ
thoát𢴎:thoát nợ
thoát脱:thoát khỏi
siêu thoát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: siêu thoát Tìm thêm nội dung cho: siêu thoát