Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晕厥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晕厥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晕厥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yūnjué] ngất; hôn mê; xỉu。昏厥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厥

cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
quyết:hôn quyết (ngất sửu)
晕厥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晕厥 Tìm thêm nội dung cho: 晕厥