Từ: sênh ca có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sênh ca:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sênh • ca

Nghĩa sênh ca trong tiếng Việt:

["- Tiếng ca hát."]

Dịch sênh ca sang tiếng Trung hiện đại:

笙歌 《泛指奏乐唱歌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sênh

sênh撐:sênh sang
sênh笙:nhịp sênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca

ca哥:đại ca
ca喀:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
ca嘎:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca尕:ca (nhỏ)
ca尜:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca旮:sơn ca
ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
ca袈:ca dao
ca軋:ca bằng hữu (kết bạn)
ca轧:ca bằng hữu (kết bạn)
ca迦:Đức Thích Ca
ca釓:ca (kim loại Gadolenium)
ca钆:ca (kim loại Gadolenium)
sênh ca tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sênh ca Tìm thêm nội dung cho: sênh ca