Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sênh ca có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sênh ca:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sênhca

Nghĩa sênh ca trong tiếng Việt:

["- Tiếng ca hát."]

Dịch sênh ca sang tiếng Trung hiện đại:

笙歌 《泛指奏乐唱歌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sênh

sênh:sênh sang
sênh:nhịp sênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca

ca:đại ca
ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:ca (nhỏ)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:sơn ca
ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
ca:ca dao
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:Đức Thích Ca
ca:ca (kim loại Gadolenium)
ca:ca (kim loại Gadolenium)
sênh ca tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sênh ca Tìm thêm nội dung cho: sênh ca