Chữ 钆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钆, chiết tự chữ CA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钆:
钆
Biến thể phồn thể: 釓;
Pinyin: ga2, qiu2;
Việt bính: gaat3;
钆
ca, như "ca (kim loại Gadolenium)" (gdhn)
Pinyin: ga2, qiu2;
Việt bính: gaat3;
钆
Nghĩa Trung Việt của từ 钆
ca, như "ca (kim loại Gadolenium)" (gdhn)
Nghĩa của 钆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釓)
[gá]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 9
Hán Việt: CA
ga-đô-lin (gadolium, ký hiệu Gd)。金属元素,符号Gd (gadolinium)。是一种稀土金属。银白色,磁性强,低温时具有超导性,用于微波技术,也用做原子反应堆的结构材料等。
[gá]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 9
Hán Việt: CA
ga-đô-lin (gadolium, ký hiệu Gd)。金属元素,符号Gd (gadolinium)。是一种稀土金属。银白色,磁性强,低温时具有超导性,用于微波技术,也用做原子反应堆的结构材料等。
Dị thể chữ 钆
釓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钆
| ca | 钆: | ca (kim loại Gadolenium) |

Tìm hình ảnh cho: 钆 Tìm thêm nội dung cho: 钆
