Chữ 钆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钆, chiết tự chữ CA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钆:

钆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钆

钆

Chiết tự chữ 钆

Chiết tự chữ ca bao gồm chữ 金 乚 hoặc 钅 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钆 cấu thành từ 2 chữ: 金, 乚
  • 金 ghim, găm, kim
  • 乚 ất, ất dạng 4 (1)
  • 2. 钆 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 乚
  • 钅 kim
  • 乚 ất, ất dạng 4 (1)
  • []

    U+9486, tổng 6 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釓;
    Pinyin: ga2, qiu2;
    Việt bính: gaat3;

    钆

    Nghĩa Trung Việt của từ 钆


    ca, như "ca (kim loại Gadolenium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釓)
    [gá]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 9
    Hán Việt: CA
    ga-đô-lin (gadolium, ký hiệu Gd)。金属元素,符号Gd (gadolinium)。是一种稀土金属。银白色,磁性强,低温时具有超导性,用于微波技术,也用做原子反应堆的结构材料等。

    Chữ gần giống với 钆:

    钆, 钇,

    Dị thể chữ 钆

    釓,

    Chữ gần giống 钆

    铇, 铏, 铜, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 齓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钆 Tự hình chữ 钆 Tự hình chữ 钆 Tự hình chữ 钆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钆

    ca钆:ca (kim loại Gadolenium)
    钆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钆 Tìm thêm nội dung cho: 钆