Cao su chống va đập cửa
Chữ 尜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尜, chiết tự chữ CA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尜:
尜
Pinyin: ga2;
Việt bính: gaa1 gaat3;
尜
Nghĩa Trung Việt của từ 尜
ca, như "ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 尜 trong tiếng Trung hiện đại:
[gá]Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁT
1. cái "cá" (đồ chơi của trẻ em, hai đầu nhọn, ở giữa phình to ra.)。(尜儿)一种儿童玩具,两头尖,中间大。也叫尜儿。
2. vật giống cái "cá"。像尜尜的。
尜汤(用玉米面等做的食品)。
canh bột bắp hình cái cá.
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁT
1. cái "cá" (đồ chơi của trẻ em, hai đầu nhọn, ở giữa phình to ra.)。(尜儿)一种儿童玩具,两头尖,中间大。也叫尜儿。
2. vật giống cái "cá"。像尜尜的。
尜汤(用玉米面等做的食品)。
canh bột bắp hình cái cá.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尜
| ca | 尜: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |

Tìm hình ảnh cho: 尜 Tìm thêm nội dung cho: 尜
