Từ: tóm lược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tóm lược:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tómlược

Dịch tóm lược sang tiếng Trung hiện đại:

大略 《大致的情况或内容。》概括 《简单扼要。》
概略 《大概情况。》
删节 《删去文字中可有可无或比较次要的部分。》
bản tóm lược.
删节本。
一笔带过 《对事情只简单一提, 不着重叙说或描述。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tóm

tóm:tóm cổ; tóm tắt
tóm󰛑:tóm cổ
tóm𢹪:tóm cổ; tóm tắt
tóm:tóm cổ; tóm tắt
tóm𫃰:tóm tắt
tóm縿:tóm lại
tóm:tóm cổ; tóm tắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: lược

lược:xâm lược
lược:xâm lược
lược:sách lược
lược:sơ lược
lược𥳂:lược chải đầu
tóm lược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tóm lược Tìm thêm nội dung cho: tóm lược