Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tóm lược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tóm lược:
Dịch tóm lược sang tiếng Trung hiện đại:
大略 《大致的情况或内容。》概括 《简单扼要。》概略 《大概情况。》
删节 《删去文字中可有可无或比较次要的部分。》
bản tóm lược.
删节本。
一笔带过 《对事情只简单一提, 不着重叙说或描述。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tóm
| tóm | 抋: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | : | tóm cổ |
| tóm | 𢹪: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | 糝: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | 𫃰: | tóm tắt |
| tóm | 縿: | tóm lại |
| tóm | 總: | tóm cổ; tóm tắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lược
| lược | 掠: | xâm lược |
| lược | 撂: | xâm lược |
| lược | 畧: | sách lược |
| lược | 略: | sơ lược |
| lược | 𥳂: | lược chải đầu |

Tìm hình ảnh cho: tóm lược Tìm thêm nội dung cho: tóm lược
