Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tổ máy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tổ máy:
Dịch tổ máy sang tiếng Trung hiện đại:
机组 《由几种不同机器组成的一组机器, 能够共同完成一项工作。如汽轮机、发电机和其它附属设备组成汽轮发电机组。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |

Tìm hình ảnh cho: tổ máy Tìm thêm nội dung cho: tổ máy
