Từ: tổ máy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tổ máy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tổmáy

Dịch tổ máy sang tiếng Trung hiện đại:

机组 《由几种不同机器组成的一组机器, 能够共同完成一项工作。如汽轮机、发电机和其它附属设备组成汽轮发电机组。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ

tổ:thuỷ tổ
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 
tổ máy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tổ máy Tìm thêm nội dung cho: tổ máy