Từ: tụt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tụt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tụt

Nghĩa tụt trong tiếng Việt:

["- đg. Xê dịch từ trên xuống dưới: Thằng bé đang ở trên giường tụt xuống đất; Đang từ hàng đầu tụt xuống hàng hai."]

Dịch tụt sang tiếng Trung hiện đại:

《落在后面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tụt

tụt𢫫:tụt xuống
tụt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tụt Tìm thêm nội dung cho: tụt