Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thánh tiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thánh tiền:
Nghĩa thánh tiền trong tiếng Việt:
["- trước mặt nhà vua"]Nghĩa chữ nôm của chữ: thánh
| thánh | 咱: | thánh thót |
| thánh | 㗂: | thánh thót |
| thánh | 𡃑: | thánh thót |
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
| thánh | 𬉊: | thánh thót |
| thánh | 聖: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: thánh tiền Tìm thêm nội dung cho: thánh tiền
