Từ: thếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thếch

Nghĩa thếch trong tiếng Việt:

["- ph. Nói ngả màu trắng và xấu đi: Mốc thếch; Bạc thếch."]

Dịch thếch sang tiếng Trung hiện đại:

十分; 极甚 《很。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thếch

thếch𱔒:nhạt thếch
thếch:nhạt thếch
thếch:lếch thếch
thếch:lếch thếch
thếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thếch Tìm thêm nội dung cho: thếch