Từ: 句格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 句格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cú cách
Cách thức đặt câu.
◇Kỉ Quân 昀:
Hựu hữu hành thư nhất đoạn, bác lạc tàn khuyết. Ngoạn kì cú cách, tự thị nhất từ
段, 缺. 格, 詞 (Duyệt vi thảo đường bút kí 記, Cô vọng thính chi nhị 二).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
句格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 句格 Tìm thêm nội dung cho: 句格