Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thọc

Nghĩa thọc trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Đưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác. Thọc tay vào túi. Thọc gậy xuống nước xem nông sâu. Thọc sâu*. 2 (kng.). Xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo. Đừng thọc vào chuyện của người khác."]

Dịch thọc sang tiếng Trung hiện đại:

插入; 刺入; 伸入 《插进去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thọc

thọc𢬳:thọc mạch
thọc:thọc mạch
thọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thọc Tìm thêm nội dung cho: thọc