Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thọc trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Đưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác. Thọc tay vào túi. Thọc gậy xuống nước xem nông sâu. Thọc sâu*. 2 (kng.). Xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo. Đừng thọc vào chuyện của người khác."]Dịch thọc sang tiếng Trung hiện đại:
插入; 刺入; 伸入 《插进去。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thọc
| thọc | 𢬳: | thọc mạch |
| thọc | 擉: | thọc mạch |

Tìm hình ảnh cho: thọc Tìm thêm nội dung cho: thọc
