Cao su chống va đập cửa

Từ: thỏa lòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thỏa lòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thỏalòng

Nghĩa thỏa lòng trong tiếng Việt:

["- Nh. Thỏa chí : Nghỉ ngơi ăn uống cho thoả lòng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột
thỏa lòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thỏa lòng Tìm thêm nội dung cho: thỏa lòng