Cao su chống va đập cửa
Từ: tiện tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiện tay:
Dịch tiện tay sang tiếng Trung hiện đại:
方趁手 《随手。》
tiện tay đóng cửa lại.
趁手把门关上。
跟手; 就手; 就手儿; 随手; 随手儿; 顺手 《很轻易地一伸手; 随手。》
anh ấy vừa vào nhà là tiện tay đóng luôn cửa lại.
他一进屋子, 跟手就把门关上了。
đi ra tiện tay khép cửa.
出去就手儿把门带上。
ra khỏi cửa tiện tay tắt đèn.
出门时随手关灯。 捞 《顺手拉或拿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiện
| tiện | 便: | tiện lợi |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
| tiện | 羡: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 羨: | tiện nghi; hà tiện |
| tiện | 贱: | bần tiện |
| tiện | 賤: | bần tiện |
| tiện | 銑: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
| tiện | 铣: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: tiện tay Tìm thêm nội dung cho: tiện tay
