Từ: trò giỏi hơn thầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trò giỏi hơn thầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trògiỏihơnthầy

Dịch trò giỏi hơn thầy sang tiếng Trung hiện đại:

青出于蓝 《《荀子·劝学》:"青, 取之于蓝, 而青于蓝。"蓝色从蓼蓝提炼而成, 但是颜色比蓼蓝更深。后来用"青出于蓝"比喻学生胜过老师, 后人胜过前人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trò

trò𠻀:chuyện trò
trò𡀔:chuyện trò
trò:học trò
trò𬐸:bày trò
trò:học trò

Nghĩa chữ nôm của chữ: giỏi

giỏi𠐞:giỏi giang
giỏi: 
giỏi: 
giỏi𡤟:giỏi giang
giỏi𤈜:giỏi giang
giỏi:giỏi giang

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơn

hơn:hơn hớn; hơn nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy

thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy𪪀:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
trò giỏi hơn thầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trò giỏi hơn thầy Tìm thêm nội dung cho: trò giỏi hơn thầy