Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gọng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gọng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gọng

Nghĩa gọng trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống: Gọng vó Gọng ô. 2. Càng xe. 3. Chân, càng cua, tôm: chưa nóng nước đã đỏ gọng (tng.)."]

Dịch gọng sang tiếng Trung hiện đại:

框子; 框。《(多指较小的) 物体的骨架。》gọng kính.
眼镜框子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gọng

gọng:gọng kính
gọng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gọng Tìm thêm nội dung cho: gọng