Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gọng trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống: Gọng vó Gọng ô. 2. Càng xe. 3. Chân, càng cua, tôm: chưa nóng nước đã đỏ gọng (tng.)."]Dịch gọng sang tiếng Trung hiện đại:
框子; 框。《(多指较小的) 物体的骨架。》gọng kính.眼镜框子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gọng
| gọng | 共: | gọng kính |

Tìm hình ảnh cho: gọng Tìm thêm nội dung cho: gọng
