Từ: trưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trưa

Nghĩa trưa trong tiếng Việt:

["- I. dt. Khoảng thời gian giữa ban ngày, khoảng trước sau 12 giờ, lúc Mặt Trời cao nhất: nghỉ trưa 2 tiếng đồng hồ 12 giờ trưa. II. tt. Muộn so với giờ giấc buổi sáng: ngủ dậy trưa quá."]

Dịch trưa sang tiếng Trung hiện đại:

当午 《正午; 中午。》《日中的时候; 白天十二点。》
buổi trưa.
中午。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưa

trưa𫧬:buổi trưa
trưa𬀭:buổi trưa
trưa𣆐:buổi trưa
trưa𪰨:dậy trưa
trưa:buổi trưa
trưa𣉎:buổi trưa
trưa𪱅:buổi trưa
trưa𬁑:buổi trưa
trưa𪱂:buổi trưa
trưa𣌆:sớm trưa
trưa:sớm trưa
trưa:buổi trưa
trưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trưa Tìm thêm nội dung cho: trưa