Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trẩy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trẩy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trẩy

Nghĩa trẩy trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Kéo quân đi: Quân trẩy qua làng. 2. Đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trẩy

trẩy𥙒:đi trẩy hội
trẩy𬒼:đi trẩy hội
trẩy:đi trẩy hội
trẩy:trẩy hội
trẩy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trẩy Tìm thêm nội dung cho: trẩy