Từ: trỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trỗi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trỗi

Nghĩa trỗi trong tiếng Việt:

["- ph. Nh. Trội: Học trỗi hơn các bạn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trỗi

trỗi:trỗi dậy
trỗi𠐞:trỗi dậy
trỗi𠱤:trỗi dậy
trỗi𬦗:trỗi dậy
trỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trỗi Tìm thêm nội dung cho: trỗi