Từ: truất chức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ truất chức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: truấtchức

Dịch truất chức sang tiếng Trung hiện đại:

cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: truất

truất:truất (oan khúc; khuất phục)
truất:truất (oan khúc; khuất phục)
truất:truất chức (bãi chức)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chức

chức:chức nữ; tổ chức
chức:chức nữ; tổ chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
truất chức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truất chức Tìm thêm nội dung cho: truất chức