Từ: 在室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại thất
Con gái còn ở nhà cha mẹ, chưa lấy chồng.
◇Hàn Dũ 愈:
Nữ tử nhị nhân, tại thất, tuy giai ấu, thị tật cư tang như thành nhân
人, 室, 幼, 人 (Đường cố tặng Giáng Châu thứ sử 史) Hai con gái, chưa chồng, tuy đều còn nhỏ, nhưng chăm sóc người bệnh để tang như người lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
在室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在室 Tìm thêm nội dung cho: 在室