tại thất
Con gái còn ở nhà cha mẹ, chưa lấy chồng.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Nữ tử nhị nhân, tại thất, tuy giai ấu, thị tật cư tang như thành nhân
女子二人, 在室, 雖皆幼, 侍疾居喪如成人 (Đường cố tặng Giáng Châu thứ sử 唐故贈絳州刺史) Hai con gái, chưa chồng, tuy đều còn nhỏ, nhưng chăm sóc người bệnh để tang như người lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |

Tìm hình ảnh cho: 在室 Tìm thêm nội dung cho: 在室
