Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: truất phế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ truất phế:
Nghĩa truất phế trong tiếng Việt:
["- đg. (id.). Như phế truất."]Dịch truất phế sang tiếng Trung hiện đại:
撤差 《旧时称撤销官职。》书
黜免 《 罢免(官职)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: truất
| truất | 詘: | truất (oan khúc; khuất phục) |
| truất | 诎: | truất (oan khúc; khuất phục) |
| truất | 黜: | truất chức (bãi chức) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phế
| phế | 废: | phế bỏ |
| phế | 廢: | phế bỏ |
| phế | 肺: | phế ngôi |

Tìm hình ảnh cho: truất phế Tìm thêm nội dung cho: truất phế
