Cao su chống va đập cửa

Chữ 鞵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞵, chiết tự chữ HIA, HÀI, KHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞵:

鞵 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞵

Chiết tự chữ hia, hài, khê bao gồm chữ 革 奚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞵 cấu thành từ 2 chữ: 革, 奚
  • cách, cức, rắc
  • hề
  • hài [hài]

    U+97B5, tổng 19 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie2, lãœ3;
    Việt bính: ;

    hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞵

    Nguyên là chữ hài .

    hia, như "hôi hia" (vhn)
    khê, như "khê (hài)" (btcn)

    Nghĩa của 鞵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xié]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 19
    Hán Việt: HAI
    giầy。同"鞋"。

    Chữ gần giống với 鞵:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鞵

    ,

    Chữ gần giống 鞵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞵 Tự hình chữ 鞵 Tự hình chữ 鞵 Tự hình chữ 鞵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞵

    hia:hôi hia
    khê:khê (hài)
    鞵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞵 Tìm thêm nội dung cho: 鞵