Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tráp khê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tráp khê:
Dịch tráp khê sang tiếng Trung hiện đại:
霅 《霅溪, 水名, 在浙江。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tráp
| tráp | 劄: | tráp (thư tín hoặc công văn) |
| tráp | 匣: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 匧: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 匼: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 𠤿: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 扱: | tráp (vái chào; bê hai tay) |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| tráp | 筪: | cái tráp |
| tráp | 篋: | cái tráp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khê
| khê | 溪: | sơn khê |
| khê | 𤐓: | cơm khê |
| khê | 𥻺: | cơm khê |
| khê | 谿: | sơn khê |
| khê | 蹊: | khê kinh (đường mòn) |
| khê | 鞵: | khê (hài) |

Tìm hình ảnh cho: tráp khê Tìm thêm nội dung cho: tráp khê
