Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuổi mụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuổi mụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuổimụ

Nghĩa tuổi mụ trong tiếng Việt:

["- Thời gian từ ngày sinh đến cuối năm sinh của đứa trẻ."]

Dịch tuổi mụ sang tiếng Trung hiện đại:

虚岁 《一种年龄计算法, 人一生下来就算一岁, 以后每逢新年就增加一岁, 这样就比实际年龄多一岁或两岁, 所以叫虚岁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi

tuổi𱝂:tuổi xuân
tuổi󰆅:tuổi xuân
tuổi𢆫:tuổi tác
tuổi:tuổi xuân
tuổi: 
tuổi𣦮:tuổi tác
tuổi󰏒:tuổi xuân

Nghĩa chữ nôm của chữ: mụ

mụ𠋦:bà mụ; mụ già
mụ:bà mụ; mụ già
mụ:bà mụ; mụ già
mụ:bà mụ; mụ già
mụ:bà mụ; mụ già
tuổi mụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuổi mụ Tìm thêm nội dung cho: tuổi mụ