Từ: tuột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuột

Nghĩa tuột trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi. Tuột tay nên bị ngã. Xe đạp tuột xích. Buộc không chặt, tuột dây. 2 (Da) bong ra một mảng. Bỏng tuột da. 3 (ph.). Tháo, cởi ra khỏi người. Tuột đôi giày ra. 4 (ph.). Tụt từ trên cao xuống. Tuột từ trên ngọn cây xuống.","- II t. (dùng phụ sau đg.). Dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi. Lôi đi. Đổ tuột cả xuống đất. Vỗ tuột nợ. // Láy: tuồn tuột (x. mục riêng)."]

Dịch tuột sang tiếng Trung hiện đại:

《脱掉; 剥>tuột phăng giầy tất
把鞋袜一扒
《退缩身体的某部分, 使套着的东西脱离。》
tuột tay áo ra
褪下一只袖子

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuột

tuột𬍏:tuột mất
tuột𢫫:tuột ra; tuột xuống
tuột:tuột chân (trượt chân)
tuột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuột Tìm thêm nội dung cho: tuột