Từ: tuỵ tạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỵ tạng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuỵtạng

Dịch tuỵ tạng sang tiếng Trung hiện đại:

膵; 膵脏 《胰的旧称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỵ

tuỵ:tiều tuỵ
tuỵ:tiều tuỵ
tuỵ:tuỵ (ma quái)
tuỵ:tuỵ (lá lách)
tuỵ:hội tuỵ nhân tài
tuỵ𫉡:hội tuỵ nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạng

tạng:tạng phủ
tạng:tạng phủ
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
tuỵ tạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuỵ tạng Tìm thêm nội dung cho: tuỵ tạng