Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuỵ tạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỵ tạng:
Dịch tuỵ tạng sang tiếng Trung hiện đại:
膵; 膵脏 《胰的旧称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỵ
| tuỵ | 悴: | tiều tuỵ |
| tuỵ | 瘁: | tiều tuỵ |
| tuỵ | 祟: | tuỵ (ma quái) |
| tuỵ | 脺: | tuỵ (lá lách) |
| tuỵ | 萃: | hội tuỵ nhân tài |
| tuỵ | 𫉡: | hội tuỵ nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạng
| tạng | 脏: | tạng phủ |
| tạng | 臟: | tạng phủ |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: tuỵ tạng Tìm thêm nội dung cho: tuỵ tạng
