Từ: tá đoan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tá đoan:
tá đoan
Mượn cớ, viện cớ để làm việc gì.
◎Như:
tha giá dạng tố, thị tồn tâm tá đoan tầm hấn
他這樣做, 是存心借端尋釁 nó làm ra như vậy, tức là cố ý kiếm cớ gây hấn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: tá
| tá | 些: | tá (tiếng đứng ở cuối câu) |
| tá | 佐: | phò tá |
| tá | 借: | ai đó tá? |
| tá | 卸: | tá (tránh né, tháo ra) |
| tá | 左: | một tá |
| tá | 邪: | một tá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoan
| đoan | 耑: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
| đoan | 湍: | thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh) |
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |

Tìm hình ảnh cho: tá đoan Tìm thêm nội dung cho: tá đoan
