Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ phả:
叵 phả • 尀 phả • 颇 pha, phả • 谱 phổ, phả • 頗 pha, phả • 譜 phổ, phả
Đây là các chữ cấu thành từ này: phả
Pinyin: po3;
Việt bính: po2
1. [叵奈] phả nại 2. [叵耐] phả nại 3. [叵信] phả tín 4. [叵測] phả trắc;
叵 phả
Nghĩa Trung Việt của từ 叵
(Phó) Hợp âm của phủ khả 不可. Không thể, khá.◎Như: phả tín 叵信 không thể tin được, phả nại 叵耐 không thể chịu được, trí tuệ phả tư nghị 智慧叵思議 trí tuệ không thể nghĩ bàn.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thán nhân sự bách biến phả trắc dã 嘆人事百變叵測也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Thở than cho việc đời biến hóa khôn lường.(Liên) Bèn, nên.
§ Cùng nghĩa như toại 遂, cố 故、như thị 於是.
◇Hậu Hán thư 後漢書: Đế tri kì chung bất vi dụng, phả dục thảo chi 帝知其終不為用, 叵欲討之 (Ngôi Hiêu truyện 隗囂傳) Vua biết ông ta rốt cuộc không dùng được, bèn muốn trị tội.
phả, như "phả (không có thể): phả tín (khó tin)" (gdhn)
Nghĩa của 叵 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 叵:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叵
尀,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 頗;
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;
颇 pha, phả
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;
颇 pha, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 颇
Giản thể của chữ 頗.pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)
Nghĩa của 颇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頗)
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.
Dị thể chữ 颇
頗,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 譜;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;
谱 phổ, phả
phả, như "gia phả, phả hệ" (gdhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (gdhn)
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;
谱 phổ, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 谱
Giản thể của chữ 譜.phả, như "gia phả, phả hệ" (gdhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (gdhn)
Nghĩa của 谱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譜)
[pǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: PHẢ, PHỔ
1. phả。按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书。
年谱。
niên phả.
食谱。
thực đơn.
2. mẫu。可以用来指导练习的格式或图形。
画谱。
tranh mẫu.
棋谱。
bàn cờ mẫu.
3. phổ nhạc; bản nhạc。曲谱。
歌谱。
soạn nhạc của bài hát.
歌谱。
phối nhạc.
根据这首歌的谱另外配了一段词。
dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa
4. soạn nhạc; phổ nhạc。就歌词配曲。
把毛主席的诗词谱成歌曲。
phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.
5. bài bản。(谱儿)大致的标准;把握。
他做事有谱儿。
anh ấy làm việc có bài bản.
心里没个谱。
trong lòng không có bài bản sẵn; chưa có dự định.
Từ ghép:
谱表 ; 谱牒 ; 谱系 ; 谱写 ; 谱子
[pǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: PHẢ, PHỔ
1. phả。按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书。
年谱。
niên phả.
食谱。
thực đơn.
2. mẫu。可以用来指导练习的格式或图形。
画谱。
tranh mẫu.
棋谱。
bàn cờ mẫu.
3. phổ nhạc; bản nhạc。曲谱。
歌谱。
soạn nhạc của bài hát.
歌谱。
phối nhạc.
根据这首歌的谱另外配了一段词。
dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa
4. soạn nhạc; phổ nhạc。就歌词配曲。
把毛主席的诗词谱成歌曲。
phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.
5. bài bản。(谱儿)大致的标准;把握。
他做事有谱儿。
anh ấy làm việc có bài bản.
心里没个谱。
trong lòng không có bài bản sẵn; chưa có dự định.
Từ ghép:
谱表 ; 谱牒 ; 谱系 ; 谱写 ; 谱子
Dị thể chữ 谱
譜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颇;
Pinyin: po1, po3, po4, pi2;
Việt bính: po1 po2;
頗 pha, phả
◇Khuất Nguyên 屈原: Cử hiền tài nhi thụ năng hề, tuần thằng mặc nhi bất pha 舉賢才而授能兮, 循繩墨而不頗 (Li tao 離騷) Tiến cử người hiền tài và dùng người giỏi hề, tuân theo tiêu chuẩn và không thiên lệch.Một âm là phả.
(Phó) Có phần, hơi.
◎Như: phả đa 頗多 hơi nhiều, phả thiểu 頗少 hơi ít.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu tài tư, lũ quán văn tràng, tâm khí phả cao 有才思, 屢冠文場, 心氣頗高 (Tiên nhân đảo 仙人島) Có văn tài, thường đứng đầu trường văn, tâm khí có phần tự cao.
(Phó) Rất, lắm.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư tâm vị thị liên phả công chỉnh 余心謂是聯頗工整 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi trong lòng thầm nghĩ rằng hai câu đối thật là thâm trầm chỉnh đốn.
(Phó) Dùng chung với bất 不 hoặc phủ 否 đế biểu thị nghi vấn: có ... không?
◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Thượng cổ dĩ lai, phả hữu thử sự phủ 上古以來, 頗有此事否 (Bồ đề tự 菩提寺) Từ thượng cổ đến nay, có thể có việc đó không?
(Phó) Không thể.
§ Thông phả 叵.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Quá khứ bách thiên chư phật, giai tằng chỉ trụ kì trung, thuyết pháp độ nhân, lượng trần sa nhi phả toán 過去百千諸佛, 皆曾止住其中, 說法度人, 量塵沙而頗算 (Hàng ma biến văn 降魔變文) Trăm nghìn chư Phật quá khứ, đều từng trụ trì vào đó, nói Pháp độ người, hằng hà sa số không thể đếm hết.
(Danh) Họ Phả.
phở, như "phở lở" (vhn)
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (btcn)
phả, như "phả hơi nước" (btcn)
và, như "(liên từ), tôi và anh" (btcn)
Pinyin: po1, po3, po4, pi2;
Việt bính: po1 po2;
頗 pha, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 頗
(Tính) Lệch, không bằng phẳng.◇Khuất Nguyên 屈原: Cử hiền tài nhi thụ năng hề, tuần thằng mặc nhi bất pha 舉賢才而授能兮, 循繩墨而不頗 (Li tao 離騷) Tiến cử người hiền tài và dùng người giỏi hề, tuân theo tiêu chuẩn và không thiên lệch.Một âm là phả.
(Phó) Có phần, hơi.
◎Như: phả đa 頗多 hơi nhiều, phả thiểu 頗少 hơi ít.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu tài tư, lũ quán văn tràng, tâm khí phả cao 有才思, 屢冠文場, 心氣頗高 (Tiên nhân đảo 仙人島) Có văn tài, thường đứng đầu trường văn, tâm khí có phần tự cao.
(Phó) Rất, lắm.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư tâm vị thị liên phả công chỉnh 余心謂是聯頗工整 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi trong lòng thầm nghĩ rằng hai câu đối thật là thâm trầm chỉnh đốn.
(Phó) Dùng chung với bất 不 hoặc phủ 否 đế biểu thị nghi vấn: có ... không?
◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Thượng cổ dĩ lai, phả hữu thử sự phủ 上古以來, 頗有此事否 (Bồ đề tự 菩提寺) Từ thượng cổ đến nay, có thể có việc đó không?
(Phó) Không thể.
§ Thông phả 叵.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Quá khứ bách thiên chư phật, giai tằng chỉ trụ kì trung, thuyết pháp độ nhân, lượng trần sa nhi phả toán 過去百千諸佛, 皆曾止住其中, 說法度人, 量塵沙而頗算 (Hàng ma biến văn 降魔變文) Trăm nghìn chư Phật quá khứ, đều từng trụ trì vào đó, nói Pháp độ người, hằng hà sa số không thể đếm hết.
(Danh) Họ Phả.
phở, như "phở lở" (vhn)
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (btcn)
phả, như "phả hơi nước" (btcn)
và, như "(liên từ), tôi và anh" (btcn)
Dị thể chữ 頗
颇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谱;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2
1. [琴譜] cầm phổ 2. [家譜] gia phả, gia phổ;
譜 phổ, phả
◎Như: gia phổ 家譜 phả chép thế thứ trong dòng họ, niên phổ 年譜 phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa.
§ Người cùng họ gọi là đồng phổ 同普. Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ 譜兄弟.
(Danh) Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập.
◎Như: kì phổ 棋譜 sách dạy đánh cờ.
(Danh) Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát.
◎Như: nhạc phổ 樂譜 khúc nhạc, bối phổ 背譜 bài nhạc thuộc lòng.
(Danh) Quy củ hoặc nguyên tắc.
◎Như: giá thoại dũ thuyết dũ li phổ 這話愈說愈離譜 lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.
(Động) Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc.
◎Như: bả giá thủ thi phổ thành ca khúc 把這首詩譜成歌曲 phổ nhạc cho bài thơ này.
(Động) Ghi chép theo thế hệ.
(Động) Kể, trần thuật.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu 欲譜頻年離恨, 言已盡, 恨未消 (Điện cấp lưu quang từ 電急流光詞) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phả.
phả, như "gia phả, phả hệ" (vhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (btcn)
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2
1. [琴譜] cầm phổ 2. [家譜] gia phả, gia phổ;
譜 phổ, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 譜
(Danh) Sách, sổ biên chép và phân loại thứ tự về người, sự, vật.◎Như: gia phổ 家譜 phả chép thế thứ trong dòng họ, niên phổ 年譜 phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa.
§ Người cùng họ gọi là đồng phổ 同普. Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ 譜兄弟.
(Danh) Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập.
◎Như: kì phổ 棋譜 sách dạy đánh cờ.
(Danh) Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát.
◎Như: nhạc phổ 樂譜 khúc nhạc, bối phổ 背譜 bài nhạc thuộc lòng.
(Danh) Quy củ hoặc nguyên tắc.
◎Như: giá thoại dũ thuyết dũ li phổ 這話愈說愈離譜 lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.
(Động) Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc.
◎Như: bả giá thủ thi phổ thành ca khúc 把這首詩譜成歌曲 phổ nhạc cho bài thơ này.
(Động) Ghi chép theo thế hệ.
(Động) Kể, trần thuật.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu 欲譜頻年離恨, 言已盡, 恨未消 (Điện cấp lưu quang từ 電急流光詞) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phả.
phả, như "gia phả, phả hệ" (vhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (btcn)
Dị thể chữ 譜
谱,
Tự hình:

Dịch phả sang tiếng Trung hiện đại:
谱 《按照对象的类别或系统, 采取表格或其他比较整齐的形式, 编辑起来供人参考的书。》niên phả.年谱。
xem phổ
Nghĩa chữ nôm của chữ: phả
| phả | 𪜘: | (mây) |
| phả | 叵: | phả (không có thể): phả tín (khó tin) |
| phả | 笸: | phả (cái mẹt): phả loa |
| phả | 譜: | gia phả, phả hệ |
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phả | 鉕: | phả (chất promethium bronze) |
| phả | 钷: | phả (chất promethium bronze) |
| phả | 頗: | phả hơi nước |

Tìm hình ảnh cho: phả Tìm thêm nội dung cho: phả

