Từ: phả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ phả:

叵 phả尀 phả颇 pha, phả谱 phổ, phả頗 pha, phả譜 phổ, phả

Đây là các chữ cấu thành từ này: phả

phả [phả]

U+53F5, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: po3;
Việt bính: po2
1. [叵奈] phả nại 2. [叵耐] phả nại 3. [叵信] phả tín 4. [叵測] phả trắc;

phả

Nghĩa Trung Việt của từ 叵

(Phó) Hợp âm của phủ khả . Không thể, khá.
◎Như: phả tín không thể tin được, phả nại không thể chịu được, trí tuệ phả tư nghị trí tuệ không thể nghĩ bàn.
◇Tô Mạn Thù : Thán nhân sự bách biến phả trắc dã (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Thở than cho việc đời biến hóa khôn lường.(Liên) Bèn, nên.
§ Cùng nghĩa như toại , cố như thị .
◇Hậu Hán thư : Đế tri kì chung bất vi dụng, phả dục thảo chi , (Ngôi Hiêu truyện ) Vua biết ông ta rốt cuộc không dùng được, bèn muốn trị tội.
phả, như "phả (không có thể): phả tín (khó tin)" (gdhn)

Nghĩa của 叵 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǒ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: PHẢ
1. không thể; không được。不可。

2. thì。就。
Từ ghép:
叵测 ; 叵罗 ; 叵耐

Chữ gần giống với 叵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 叵

,

Chữ gần giống 叵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叵 Tự hình chữ 叵 Tự hình chữ 叵 Tự hình chữ 叵

phả [phả]

U+5C00, tổng 8 nét, bộ Thốn 寸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: po3;
Việt bính: po2;

phả

Nghĩa Trung Việt của từ 尀

(Phó) Xưa dùng như chữ phả .

Chữ gần giống với 尀:

, ,

Dị thể chữ 尀

,

Chữ gần giống 尀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尀 Tự hình chữ 尀 Tự hình chữ 尀 Tự hình chữ 尀

pha, phả [pha, phả]

U+9887, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頗;
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;

pha, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 颇

Giản thể của chữ .
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)

Nghĩa của 颇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頗)
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.

Chữ gần giống với 颇:

, , , ,

Dị thể chữ 颇

,

Chữ gần giống 颇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇

phổ, phả [phổ, phả]

U+8C31, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譜;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;

phổ, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 谱

Giản thể của chữ .

phả, như "gia phả, phả hệ" (gdhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (gdhn)

Nghĩa của 谱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譜)
[pǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: PHẢ, PHỔ
1. phả。按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书。
年谱。
niên phả.
食谱。
thực đơn.
2. mẫu。可以用来指导练习的格式或图形。
画谱。
tranh mẫu.
棋谱。
bàn cờ mẫu.
3. phổ nhạc; bản nhạc。曲谱。
歌谱。
soạn nhạc của bài hát.
歌谱。
phối nhạc.
根据这首歌的谱另外配了一段词。
dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa
4. soạn nhạc; phổ nhạc。就歌词配曲。
把毛主席的诗词谱成歌曲。
phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.
5. bài bản。(谱儿)大致的标准;把握。
他做事有谱儿。
anh ấy làm việc có bài bản.
心里没个谱。
trong lòng không có bài bản sẵn; chưa có dự định.
Từ ghép:
谱表 ; 谱牒 ; 谱系 ; 谱写 ; 谱子

Chữ gần giống với 谱:

, , , , , ,

Dị thể chữ 谱

,

Chữ gần giống 谱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱

pha, phả [pha, phả]

U+9817, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: po1, po3, po4, pi2;
Việt bính: po1 po2;

pha, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 頗

(Tính) Lệch, không bằng phẳng.
◇Khuất Nguyên
: Cử hiền tài nhi thụ năng hề, tuần thằng mặc nhi bất pha , (Li tao ) Tiến cử người hiền tài và dùng người giỏi hề, tuân theo tiêu chuẩn và không thiên lệch.Một âm là phả.

(Phó)
Có phần, hơi.
◎Như: phả đa hơi nhiều, phả thiểu hơi ít.
◇Liêu trai chí dị : Hữu tài tư, lũ quán văn tràng, tâm khí phả cao , , (Tiên nhân đảo ) Có văn tài, thường đứng đầu trường văn, tâm khí có phần tự cao.

(Phó)
Rất, lắm.
◇Tô Mạn Thù : Dư tâm vị thị liên phả công chỉnh (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tôi trong lòng thầm nghĩ rằng hai câu đối thật là thâm trầm chỉnh đốn.

(Phó)
Dùng chung với bất hoặc phủ đế biểu thị nghi vấn: có ... không?
◇Lạc Dương già lam kí : Thượng cổ dĩ lai, phả hữu thử sự phủ , (Bồ đề tự ) Từ thượng cổ đến nay, có thể có việc đó không?

(Phó)
Không thể.
§ Thông phả .
◇Đôn Hoàng biến văn : Quá khứ bách thiên chư phật, giai tằng chỉ trụ kì trung, thuyết pháp độ nhân, lượng trần sa nhi phả toán , , , (Hàng ma biến văn ) Trăm nghìn chư Phật quá khứ, đều từng trụ trì vào đó, nói Pháp độ người, hằng hà sa số không thể đếm hết.

(Danh)
Họ Phả.

phở, như "phở lở" (vhn)
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (btcn)
phả, như "phả hơi nước" (btcn)
và, như "(liên từ), tôi và anh" (btcn)

Chữ gần giống với 頗:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩑰,

Dị thể chữ 頗

,

Chữ gần giống 頗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗

phổ, phả [phổ, phả]

U+8B5C, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2
1. [琴譜] cầm phổ 2. [家譜] gia phả, gia phổ;

phổ, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 譜

(Danh) Sách, sổ biên chép và phân loại thứ tự về người, sự, vật.
◎Như: gia phổ
phả chép thế thứ trong dòng họ, niên phổ phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa.
§ Người cùng họ gọi là đồng phổ . Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ .

(Danh)
Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập.
◎Như: kì phổ sách dạy đánh cờ.

(Danh)
Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát.
◎Như: nhạc phổ khúc nhạc, bối phổ bài nhạc thuộc lòng.

(Danh)
Quy củ hoặc nguyên tắc.
◎Như: giá thoại dũ thuyết dũ li phổ lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.

(Động)
Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc.
◎Như: bả giá thủ thi phổ thành ca khúc phổ nhạc cho bài thơ này.

(Động)
Ghi chép theo thế hệ.

(Động)
Kể, trần thuật.
◇Nạp Lan Tính Đức : Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu , , (Điện cấp lưu quang từ ) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phả.

phả, như "gia phả, phả hệ" (vhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (btcn)

Chữ gần giống với 譜:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譜

,

Chữ gần giống 譜

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜

Dịch phả sang tiếng Trung hiện đại:

《按照对象的类别或系统, 采取表格或其他比较整齐的形式, 编辑起来供人参考的书。》niên phả.
年谱。
xem phổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: phả

phả𪜘:(mây)
phả:phả (không có thể): phả tín (khó tin)
phả:phả (cái mẹt): phả loa
phả:gia phả, phả hệ
phả:gia phả, phả hệ
phả:phả (chất promethium bronze)
phả:phả (chất promethium bronze)
phả:phả hơi nước
phả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phả Tìm thêm nội dung cho: phả