Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vứt xó có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vứt xó:
Dịch vứt xó sang tiếng Trung hiện đại:
弃置 《扔在一旁。》vứt xó không thèm đếm xỉa; bỏ con giữa chợ.弃置不顾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vứt
| vứt | 𢪥: | vứt đi |
| vứt | 𢪱: | |
| vứt | 𫽌: | vứt bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xó
| xó | 厝: | xó tối |
| xó | 𡏣: | xó xỉnh |
| xó | 樞: | xó cửa |
| xó | 𥨧: | ma xó |
| xó | 臭: | xó nhà |

Tìm hình ảnh cho: vứt xó Tìm thêm nội dung cho: vứt xó
