Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vai lứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vai lứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vailứa

Dịch vai lứa sang tiếng Trung hiện đại:

班辈; 班辈儿 《行辈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vai

vai𪤿:ngang vai
vai󰉿:vai vế
vai𣘾:sánh vai
vai󰒺:sánh vai
vai𦠘:sánh vai
vai𬛕:sánh vai
vai𦢳:ngang vai
vai𬝗:(mây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lứa

lứa:lứa đôi
lứa𪪏:cùng lứa
lứa:cùng lứa
vai lứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vai lứa Tìm thêm nội dung cho: vai lứa