Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: việc đâu đâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc đâu đâu:
Dịch việc đâu đâu sang tiếng Trung hiện đại:
闲事 《跟自己没有关系的事; 无关紧要的事。》Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 叨: | đâu nàỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 叨: | đâu nàỏ |

Tìm hình ảnh cho: việc đâu đâu Tìm thêm nội dung cho: việc đâu đâu
