Từ: việc đâu đâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc đâu đâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: việcđâuđâu

Dịch việc đâu đâu sang tiếng Trung hiện đại:

闲事 《跟自己没有关系的事; 无关紧要的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:đâu nàỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:đâu nàỏ
việc đâu đâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: việc đâu đâu Tìm thêm nội dung cho: việc đâu đâu