Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vun trong tiếng Việt:
["- đgt. Gom vật rời cao lên cho gọn: vun gốc cây vun rác vào cho dễ hốt vun luống."]Dịch vun sang tiếng Trung hiện đại:
撮 《用簸箕等把东西聚在一起。》vun được một đống đất.撮 了一簸箕土。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vun
| vun | 坟: | vun trồng |
| vun | 𡍋: | vun xới |
| vun | 捹: | vun xới |
| vun | 𢱔: | vun trồng |
| vun | 𢶻: | bay vun vút |

Tìm hình ảnh cho: vun Tìm thêm nội dung cho: vun
