Từ: vun có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vun:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vun

Nghĩa vun trong tiếng Việt:

["- đgt. Gom vật rời cao lên cho gọn: vun gốc cây vun rác vào cho dễ hốt vun luống."]

Dịch vun sang tiếng Trung hiện đại:

《用簸箕等把东西聚在一起。》vun được một đống đất.
撮 了一簸箕土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vun

vun:vun trồng
vun𡍋:vun xới
vun:vun xới
vun𢱔:vun trồng
vun𢶻:bay vun vút
vun tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vun Tìm thêm nội dung cho: vun