Từ: 尺短寸长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺短寸长:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 尺 • 短 • 寸 • 长
Nghĩa của 尺短寸长 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐduǎncùncháng] thước ngắn tấc dài; ai cũng có chỗ dở, chỗ hay của riêng mình; người nào cũng có điểm mạnh điểm yếu; thước có khi ngắn, tấc có khi dài; ai cũng có sở trường sở đoản。《楚辞·卜居》:"尺有所短,寸有所长。由于应用的地方不同, 一尺也有显着短的时候,一寸也有显着长的时候。比喻每个人都有长处有短处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸
| dón | 寸: | dón bước; dón tay làm phúc |
| són | 寸: | són đái |
| thuỗn | 寸: | thuỗn mặt |
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
| xốn | 寸: | xốn xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |