Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xát trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Chà mạnh, cọ đi cọ lại: Xát muối; Xát vỏ đậu 2. áp vào và xoa: Xát xà-phòng."]Dịch xát sang tiếng Trung hiện đại:
xem cọ汏 ; 揩 ; 擦; 抹; 洗; 涮; 擦洗 《用湿布块儿或酒精等擦拭使干净。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xát
| xát | 嚓: | xô xát, nói xát mặt |
| xát | 擦: | cọ xát, xây xát, chà xát |
| xát | 涩: | xát mạch (mạch máu đập yếu) |
| xát | 濇: | xát mạch (mạch máu đập yếu) |
| xát | 澀: | xát mạch (mạch máu đập yếu) |

Tìm hình ảnh cho: xát Tìm thêm nội dung cho: xát
