Từ: xát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xát

Nghĩa xát trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Chà mạnh, cọ đi cọ lại: Xát muối; Xát vỏ đậu 2. áp vào và xoa: Xát xà-phòng."]

Dịch xát sang tiếng Trung hiện đại:

xem cọ
汏 ; 揩 ; 擦; 抹; 洗; 涮; 擦洗 《用湿布块儿或酒精等擦拭使干净。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xát

xát:xô xát, nói xát mặt
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
xát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xát Tìm thêm nội dung cho: xát