Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xâm hại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xâm hại:
xâm hại
Xâm phạm làm hại.
Dịch xâm hại sang tiếng Trung hiện đại:
侵害 《侵犯伤害。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xâm
| xâm | 侵: | xâm nhập, xâm phạm |
| xâm | 簽: | xin xâm (quẻ bói) |
| xâm | 籖: | xin xâm (quẻ bói) |
| xâm | 鋟: | xâm mình |
| xâm | 駸: | xâm xâm (trôi mau) |
| xâm | 骎: | xâm xâm (trôi mau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hại
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: xâm hại Tìm thêm nội dung cho: xâm hại
