Từ: xâm hại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xâm hại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xâmhại

xâm hại
Xâm phạm làm hại.

Dịch xâm hại sang tiếng Trung hiện đại:

侵害 《侵犯伤害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xâm

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xâm:xin xâm (quẻ bói)
xâm:xin xâm (quẻ bói)
xâm:xâm mình
xâm:xâm xâm (trôi mau)
xâm:xâm xâm (trôi mau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hại

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
xâm hại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xâm hại Tìm thêm nội dung cho: xâm hại