Từ: xấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xấp

Dịch xấp sang tiếng Trung hiện đại:

沓; 沓儿 《量词, 用于重叠起来的纸张和其他薄的东西(一般不很厚)。》một xấp giấy viết thơ.
一沓信纸。 沓子 《沓。》
một xấp tiền giấy.
一沓子钞票。
《量词, 计算纸张的单位, 通常一百张为一刀。》
《用于大宗的货物或多数的人。》
một xấp giấy.
一批纸张。
叠; 堆 《堆积成的东西。》
加倍 《增加跟原有数量相等的数量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xấp

xấp:xấp xỉ
xấp:xấp xỉ
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xấp𢵸:xấp sách lại, xấp khăn lau
xấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xấp Tìm thêm nội dung cho: xấp