Từ: xa thẳm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xa thẳm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xathẳm

Dịch xa thẳm sang tiếng Trung hiện đại:

悠远; 眇眇; 悠悠 《距离远。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳm

thẳm:thăm thẳm
thẳm: 
thẳm󰋟:thăm thẳm
thẳm:thăm thẳm
xa thẳm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xa thẳm Tìm thêm nội dung cho: xa thẳm