Từ: xin phép vắng mặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin phép vắng mặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xinphépvắngmặt

Dịch xin phép vắng mặt sang tiếng Trung hiện đại:

失陪 《客套话, 表示不能陪伴对方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: phép

phép𪫚:phép tắc
phép:lễ phép
phép𪶏:lễ phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: vắng

vắng:vắng vẻ; vắng nhà
vắng:vắng vẻ
vắng𫴇:thanh vắng
vắng:xa vắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt
xin phép vắng mặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xin phép vắng mặt Tìm thêm nội dung cho: xin phép vắng mặt