Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xoải bước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoải bước:
Dịch xoải bước sang tiếng Trung hiện đại:
大步流星 《形容脚步迈得大, 走得快。》大踏步 《迈着大步(多虚用)。》跨 《抬起一只脚向前或向左右迈(一大步)。》
阔步 《迈大步。》
ngẩng cao đầu xoải bước
昂首阔步。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoải
| xoải | : | xoải xoải (có độ nghiêng nhẹ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bước
| bước | 北: | bước tới |
| bước | 𨀈: | bước đi |

Tìm hình ảnh cho: xoải bước Tìm thêm nội dung cho: xoải bước
