Từ: xoải bước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoải bước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoảibước

Dịch xoải bước sang tiếng Trung hiện đại:

大步流星 《形容脚步迈得大, 走得快。》大踏步 《迈着大步(多虚用)。》
《抬起一只脚向前或向左右迈(一大步)。》
阔步 《迈大步。》
ngẩng cao đầu xoải bước
昂首阔步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoải

xoải󰃿:xoải xoải (có độ nghiêng nhẹ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bước

bước:bước tới
bước𨀈:bước đi
xoải bước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoải bước Tìm thêm nội dung cho: xoải bước