Từ: bắt đầu công việc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắt đầu công việc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bắt • đầu • công • việc

Dịch bắt đầu công việc sang tiếng Trung hiện đại:

开征 《开始征收(捐税)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắt

bắt八:bắt chước; bắt mạch
bắt扒:bắt bớ
bắt抔:bát nạt; bắt gặp
bắt捌:bát nạt; bắt gặp
bắt撥: 
bắt𫐴:đuổi bắt
bắt𫐾:đuổi bắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu亠:đầu (bộ gốc)
đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu姚:cô đầu (con hát)
đầu投:đầu hàng; đầu quân
đầu㪗:đầu (mở gói bọc)
đầu頭:trên đầu
đầu骰:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công工:công cán, công việc; công nghiệp
công攻:công kích; công phá; công tố
công蚣:ngô công (con rết)
công釭: 
công䲨:chim công, lông công
công䲲:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc役:việc làm, mất việc, việc gì
bắt đầu công việc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bắt đầu công việc Tìm thêm nội dung cho: bắt đầu công việc