Từ: 国威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国威:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国威 trong tiếng Trung hiện đại:

[guówēi] Hán Việt: QUỐC UY
1. thanh danh một nước; danh tiếng một nước。国家的声威。
2. Quốc Oai (thuộc Sơn Tây, Việt Nam)。 越南地名。属于山西省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
国威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国威 Tìm thêm nội dung cho: 国威